Một dạ hai lòng
Direct English translation
One heart, two minds.
Equivalent English version
To blow hot and cold
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người không thủy chung, trong một con người mà ôm hai ý nghĩ, hai tình ý khác nhau, nên dễ thay lòng hoặc phản bội. Thường dùng để chê trách sự giả dối, không thật dạ trong quan hệ với người khác.
English explanation
Refers to someone who is divided in loyalty or affection, harboring conflicting intentions within. It is used to criticize insincerity, fickleness, and behavior that cannot be trusted in relationships.